📦Vol.15 引越(ひっこ)すときの 手続(てつづ)き Procedures to follow when moving
(KPIC)多言語生活情報Vol.15
引越(ひっこ)すときの 手続(てつづ)き📦
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
やさしい日本語(にほんご)|English/英語|中文/中国語|Tiếng Việt/ベトナム語
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
【やさしい日本語(にほんご)】 引越(ひっこ)すときの 手続(てつづ)き
【English/英語】 Procedures to follow when moving
【中文/中国語】 搬家时的手续
【Tiếng Việt/ベトナム語】 Những thủ tục khi chuyển nhà
・・・・・・・・
◆引越(ひっこ)すときの 手続(てつづ)き📦
◇「転出届(てんしゅつ とどけ)」と「転入届(てんにゅう とどけ)」
他(ほか)の 市(し)・区(く)・町(まち)・村(むら)に 引越(ひっこす)すときは、
・今(いま)まで 住(す)んでいたところの 役所(やくしょ)に
「転出届(てんしゅつ とどけ)」を 出(だ)して ください。
・新(あたら)しく 住(す)むところの 役所(やくしょ)には
「転入届(てんにゅう とどけ)」を 出(だ)して ください。
・期限(きげん): 引越(ひっこ)しの ときから 14日(にち) まで
↓生活(せいかつ)・仕事(しごと) ガイドブック(やさしいにほんご版)
https://www.moj.go.jp/isa/content/930004432.pdf
◇運転免許証(うんてん めんきょしょう)の 住所(じゅうしょ)を 変(か)える
住所(じゅうしょ)が 変(か)わった ときは、
運転免許証(うんてん めんきょしょう)の 住所(じゅうしょ)を 変えて ください。
住(す)んでいるところの 警察署(けいさつしょ)👮や
運転免許 更新センター(うんてん めんきょ こうしん せんたー)
などで 手続(てつづ)きが できます。
↓記載 事項 変更 手続(きさいじこう へんこう てつづき)
<=免許証(めんきょしょう)に 書(か)いてある内容(ないよう)を 変(か)える てつづき>
/ 京都府 警察(きょうとふ けいさつ)(にほんご)
https://www.pref.kyoto.jp/fukei/menkyo/s_men1/kisai/index.html
・・・・・・・・
■Procedures to follow when moving📦
◇Notification of moving out/in
When moving to another municipality, you are required to submit a "notification of moving out" to the municipality in which you lived, and also a "notification of moving in" to the municipality in which you will newly reside, respectively.
・Deadline for submission of notification: Within 14 days of moving
↓Living and Working Guidebook (English)
https://www.moj.go.jp/isa/content/001392681.pdf
◇Changing the address on your driver’s license
If your address changes, you will need to change the address on your driver's license at a police station👮, or similar, within your prefecture.
↓Procedures for changing registered information / Kyoto Prefectural Police (in Japanese)
https://www.pref.kyoto.jp/fukei/menkyo/s_men1/kisai/index.html
・・・・・・・・
■搬家时的手续📦
◇迁出证・转入证
在搬到其他市町村的时候,需要现在所住市町村开出的迁出证,搬到的新住所所在的市町村需要办转入证。两边都需要办理一下手续。
・登记期限:在搬完家的14天以内
*生活・就职指导手册 p.14(中文)
https://www.moj.go.jp/isa/content/930005833.pdf
◇驾照的住址变更
住址改变的情况,需要去府内的警察局👮等做驾照的住址变更手续。
*记载事项变更手续/京都府警察(日语)
https://www.pref.kyoto.jp/fukei/menkyo/s_men1/kisai/index.html
・・・・・・・・
■Những thủ tục khi chuyển nhà📦
◇Giấy chuyển đi, Giấy chuyển vào
Khi bạn chuyển đến khu vực quận,
thành phố khác,
bạn phải viết “Giấy chuyển đi” tại khu vực đang sinh sống và “Giấy chuyển vào” tại khu vực mới.
・Thời hạn làm đơn báo cáo: Trong vòng 14 ngày kể từ thời điểm chuyển nhà
*Sách hướng dẫn cuộc sống, việc làm p.14(Tiếng Việt)
https://www.moj.go.jp/isa/content/930005834.pdf
◇ Về việc thay đổi địa chỉ trên giấy phép lái xe
Khi có thay đổi trong địa chỉ cư trú, bạn sẽ phải đến đồn cảnh sát trong tỉnh để thay đổi thông tin địa chỉ trên giấy phép lái xe của mình👮
*Thủ tục thay đổi thông tin/Cảnh sát tỉnh Kyoto (tiếng Nhật)
https://www.pref.kyoto.jp/fukei/menkyo/s_men1/kisai/index.html
コメント
コメントを投稿